thành tạo

thành tạo

Một thành tạo địa chất lộ ra trên vách núi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự hình thành, sự tạo nên: "thành tạo" chỉ quá trình hoặc kết quả của việc hình thành một vật thể, hiện tượng hoặc cấu trúc từ các yếu tố ban đầu.
    • Cấu tạo, cấu trúc địa chất: Trong địa chất học, "thành tạo" dùng để chỉ một đơn vị đá hoặc trầm tích đặc điểm chung, được hình thành trong một giai đoạn địa chất nhất định.
  2. Động từ:

    • Tạo ra, hình thành: "thành tạo" chỉ hành động làm cho một cái đó xuất hiện hoặc tồn tại thông qua quá trình biến đổi hoặc kết hợp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Các nhà khoa học đang nghiên cứu thành tạo đá vôivùng núi này. (Các nhà khoa học đang nghiên cứu cấu trúc đá vôi được hình thànhkhu vực này.)
    • Thành tạo của đất phụ thuộc vào quá trình phong hóa tích tụ. (Sự hình thành của đất dựa vào quá trình phong hóa tích lũy vật chất.)
  • Động từ:

    • Áp lực nhiệt độ cao đã thành tạo nên các loại đá biến chất. (Áp lực nhiệt độ cao đã tạo ra các loại đá biến chất.)
    • Quá trình này thành tạo ra những hạt khoáng chất mới. (Quá trình này hình thành nên những hạt khoáng chất mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thành tạo địa chất": chỉ một đơn vị đá hoặc trầm tích đặc điểm tuổi xác định.

    • Thành tạo địa chất này niên đại từ kỷ Jura. (Đơn vị đá này được hình thành từ kỷ Jura.)
  • "thành tạo cấu trúc": quá trình tạo ra hình dạng hoặc tổ chức bên trong của một vật thể.

    • Sự thành tạo cấu trúc tinh thể phụ thuộc vào tốc độ làm nguội. (Quá trình tạo ra cấu trúc tinh thể phụ thuộc vào tốc độ làm nguội.)
Biến thể từ gần giống
  • Hình thành (động từ): bắt đầu tồn tại hoặc xuất hiện.

    • Núi lửa hình thành từ hoạt động của magma. (Núi lửa xuất hiện từ hoạt động của magma.)
  • Tạo thành (động từ): làm cho một cái đó trở nên hoàn chỉnh.

    • Nước không khí tạo thành môi trường sống. (Nước không khí làm nên môi trường sống.)
Từ đồng nghĩa
  • Kiến tạo: quá trình hình thành cấu trúc địa chất hoặc văn hóa.
  • Thiết lập: xây dựng hoặc tạo ra một hệ thống.
  • Cấu thành: các yếu tố kết hợp để tạo nên một tổng thể.
Thành ngữ liên quan
  • Thành tạo tự nhiên: quá trình hình thành do các yếu tố tự nhiên, không sự can thiệp của con người.
    • Hang động này một thành tạo tự nhiên kỳ vĩ. (Hang động này được hình thành bởi tự nhiên một cách kỳ vĩ.)

Từ chứa "thành tạo"